Tromethamine là gì? Có các công dụng gì? Ứng dụng của Tromethamine trong mỹ phẩm

Giảm sức căng bề mặt, dễ dàng tạo ra lượng bọt nhiều, dày đặc, ổn định công thức sản phẩm làm sạch.

Tính chất vật lý:

Tinh thể trắng, không mùi.

Công dụng:

Tạo botj

Xuất xứ:

Mỹ

Lưu ý:

iFree chưa kinh doanh nguyên liệu mỹ phẩm

Báo giá theo số lượng đặt

Danh mục:

Trên thị trường mỹ phẩm có rất nhiều sản phẩm cam kết là hoàn toàn thiên nhiên, không có chất phụ gia. Tuy nhiên điều này là không thể!

Các sản phẩm chăm sóc da hiệu quả phải thêm các thành phần khác bên cạnh các thành phần tự nhiên, như chất chống ăn mòn, giữ ẩm hoặc làm trắng, chống oxy hóa và các chất phụ gia đặc biệt khác làm cho mỹ phẩm có tác dụng đặc biệt, như vitamin, hormone, chất chống viêm, hấp thụ tia cực tím…

Tromethamine là một chất phụ gia rất phổ biến trong mỹ phẩm. Đồng thời cũng có nhiều vai trò trong dược phẩm. Vậy thì vai trò của nó trong dược phẩm, mỹ phẩm là gì? Nó có an toàn không?

Công thức hóa học của Tromethamine

 

1.Tromethamine là gì?

  • Tromethamine là một chất phụ gia phổ biến trong mỹ phẩm, với công thức hóa học là (HOCH2)3CNH2 hay còn được gọi là tris (Hydroxymethyl) aminomethane.
  • Nó là một loại tinh thể màu trắng, không mùi, được sử dụng khá rộng rãi trong hóa học và trong mỹ phẩm để ổn định pH trong công thức, đồng thời nâng cao hiệu quả bảo quản sản phẩm vượt trội. Ngoài ra, tromethamine cũng là chất trung gian của chất hoạt động bề mặt, chất tăng tốc lưu hóa và một số loại thuốc.
tromethamine trong mỹ phẩm
Tromethamine chất bảo quản trong mỹ phẩm

 

  • Tromethamine được sử dụng trong việc tổng hợp các chất hoạt tính bề mặt và dược phẩm, như một chất nhũ hóa cho kem mỹ phẩm, một chất đệm sinh học, và được sử dụng như một chất kiềm.
  • Tác dụng quan trọng nhất của tromethamine trong mỹ phẩm là điều chỉnh độ pH. Độ pH của làn da khỏe mạnh nên ở mức từ 4,5 ~ 6,5, lúc này da sẽ ở trạng thái tốt nhất để hấp thụ các chất dinh dưỡng. Trong khoảng này da sẽ ở trong tình trạng tốt nhất về tính linh hoạt, độ bóng, độ ẩm… và có thể chống lại sự ăn mòn bên ngoài.
Khối lượng phân tử
121,14 g/mol
Điểm nóng chảy175 °C
Công thức C4H11NO3
Mật độ1,328 g/cm³
ID IUPAC2-Amino-2-hydroxymethyl-propane-1,3-diol
Có thể hòa tan trongNước

>> Tìm hiểu ngay những công dụng của chất bảo quản Phenoxyethanol mang lại trong ngành công nghiệp mỹ phẩm

2. Công dụng của tromethamine

Đây là một chất phụ gia rất phổ biến trong mỹ phẩm bởi nó đem lại nhiều tác dụng. Không chỉ trong mỹ phẩm mà nó còn được ứng dụng nhiều trong dược phẩm và đem lại nhiều tác dụng tích cực. Cụ thể:

2.1 Tromethamine trong dược phẩm

Tromethamine có được chỉ định trong việc điều trị, kiểm soát, phòng chống, cải thiện những bệnh, hội chứng, và triệu chứng sau:

  • Đau nghiêm trọng.
  • Đau cấp tính cần được giảm đau.
  • Các trường hợp toan chuyển hóa.
  • Được chỉ định dùng trong phẫu thuật chỉnh hình, nha khoa và dùng để giảm đau sau phẫu thuật hoặc sử dụng cho các cơn đau đớn cùng cực.

2.2 Tromethamine trong mỹ phẩm

Công dụng của tromethamine
Tromethamine với tác dụng cân bằng pH trong mỹ phẩm

 

Tromethamine thường được sử dụng kết hợp với và bán trên thị trường với tên Ketorolac tromethamine, nhưng đây là một loại thuốc được sử dụng dưới dạng thuốc chống viêm không chứa steroid và không liên quan đến ứng dụng tại chỗ trong các sản phẩm làm đẹp.

 

Dưới đây là câu trả lời cho câu hỏi: Công dụng của tromethamine là gì?

  • Loại bỏ mùi hôi, cân bằng pH, khử những mùi khó chịu như 2-nonenal (mùi cơ thể), 3-methylbutanoic acid (isovaleric acid) (mùi hôi chân), Propionic acid (mùi giấm).
  • Giảm rủi ro hình thành nitrosamine (chất gây ung thư).
  • Cải thiện sản phẩm như cân bằng hàm lượng muối và ethanol cao.
  • Cải thiện ổn định công thức xà phòng trong điều kiện pH thấp.
  • CMC* thấp hơn cải thiện khả năng làm sạch tốt hơn.
  • Tăng cường độ căng bề mặt của xà phòng axit béo, dễ dàng tạo ra lượng bọt nhiều, dày đặc, ổn định trong sản phẩm làm sạch.

Nhờ vào trọng lượng tương đương thấp và giá trị pKa cao, tromethamine mang lại hiệu quả cao hơn triethanolamine (TEA) trong việc phát triển pH kiềm và trung hòa các thành phần có chức năng axit.

*Critical micelle concentration (CMC): nồng độ micelle tới hạn.

Hãy xem video dưới để hiểu rõ hơn:

 

3. Ứng dụng tromethamine trong mỹ phẩm

Tromethamine làm gì trong mỹ phẩm
Tromethamine trong các sản phẩm gel, kem, lotion

 

Với nhiều tác dụng nổi bật với chức năng amin chính, tan được trong nước và rượu với độc tính thấp, tromethamine lý tưởng như một bộ đệm, chất hòa tan hoặc trung hòa trong những sản phẩm sau:

  • Lotion/ kem/ gel/ xịt chống nắng.
  • Da nhạy cảm: kem dưỡng da mặt/ kem dưỡng da mắt/ gel/ kem dưỡng da và lotion.
  • Chất khử mùi: dạng lăn/ xịt.

4. Bảo quản tromethamine như thế nào?

  • Nên bảo quản tromethamine ở nhiệt độ phòng.
  • Để ở nơi cao ráo thoáng mát, tránh nơi có sức nóng và ánh sáng trực tiếp.
  • Tránh xa tầm với của trẻ em
  • Khi cần thêm thông tin gì thì cần tham khảo ý kiến dược sĩ hoặc bác sĩ để có cách sử dụng và bảo quản tốt nhất.

5. Những tác dụng phụ của Tromethamine

Bên cạnh những công dụng của tromethamine mang lại, thì việc sử dụng nó không đúng cách sẽ có những tác dụng phụ sau:

  • Tức ngực: Thuốc có thể gây ra các phản ứng quá mẫn lên gây ra nhiều triệu chứng khác nhau, trong đó có triệu chứng tức ngực.
  • Đuối sức: Thuốc có thể tác động đến hệ thần kinh trung ương, hệ xương khớp làm cho bệnh nhân rối loạn cảm giác, thính giác, thị giác, không tập trung,…làm cơ thể không còn sức lực.
  • Khó thở: Thuốc tác động lên hệ hô hấp làm bệnh nhân khó thở, có thể phù tại phổi.
tác dụng phụ của tromethamine
Tromethamine có thể tạo ra tác dụng phụ

 

  • Nói lắp: Do hệ thần kinh bị tác động nên có thể gây ra triệu chứng này.
  • Vấn đề tầm nhìn: Bệnh nhân có thể bị rối loạn thị giác làm khả năng nhìn của bệnh nhân có vấn đề.
  • Phân có màu đen, có máu hoặc hắc ín: Do tình trạng rối loạn tiêu hóa gây ra.
  • Tăng cân nhanh chóng: Do sự bất thường giữa các cơ quan trong cơ thể.
  • Đi tiểu ít hơn bình thường: Do tromethamine gây ảnh hưởng đến thận.

>>> Tìm hiểu thêm: Borax trong mỹ phẩm được biết đến với tên gọi là chất nhũ hóa. Chất nhũ hóa là một hợp chất có tác dụng làm giảm sự phân pha giữa dầu và nước (đều là những thành phần không thể thiếu trong mỹ phẩm)

6. Những thông tin khác về Tromethamine

6.1. Tromethamine – Dược lực

Tromethamine là loại thuốc không steroid có tác dụng giảm đau, chống viêm với cơ chế như sau:

Thành phần của thuốc có chưa Cyclooxygenase, một loại enzym có vai trò là chất xúc tác, giúp tạo thành hợp chất prostaglandin từ axit arachidonic. Do đó sẽ gây ức chế quá trình tổng hợp prostaglandin. Nên có tác dụng giảm đau cực hiệu quả. Người ta còn phát hiện tromethamine trong mỹ phẩm, nên cần thận trọng.

Bảo quản Tromethamine
Tromethamine là loại thuốc chứa enzym Cyclooxygenase

Citric Acid là gì? Nó có phải là thành phần gây hại không? Hay những công dụng của chất này trong ngành công nghiệp mỹ phẩm là gì? Hôm nay iFree sẽ giúp bạn giải quyết tất cả những vấn đề tên. Hãy cùng theo dõi nhé.

6.2.Tromethamine – Dược động học

Thuốc Tromethamine được gắn kết trên 99% khi kết hợp với protein huyết tương.

Thuốc có thể kết hợp được với axit glucuronic, và chuyển hóa ở gan qua đường hydroxy. Sau đó bài tiết ra ngoài qua nước tiểu. Có một phần sẽ được bài tiết qua đường phân. Thời gian để thuốc đào thải ra ngoài khoảng từ 4 đến 6 giờ.

Đối với tiêm bắp:

  • Thời gian hấp thu của thuốc: Thuốc có tác dụng rất nhanh, thời gian tối đa để thuốc có tác dụng sau khi tiêm bắp là dưới 1 giờ. Sau khi tiêm xong thuốc được hấp thụ khoảng từ 87% trở lên.
  • Nồng độ cao nhất của thuốc trong huyết tương đạt được sau khi tiêm khoảng từ 30 đến 60 phút, với mức 2,2 đến 3,4 mcg/mL.

Để mỹ phẩm gia công vẫn giữ nguyên được chất lượng qua thời gian thì chắc chắn không thể thiếu Tromethamine được. Phụ gia tromethamine trong mỹ phẩm là cần thiết. Ngoài việc hiểu rõ cách ứng dụng, cách bảo quản Tromethamine thì bạn cũng nên cân nhắc chọn đối tác gia công mỹ phẩm.

Khi đến với iFree, chúng tôi luôn theo phương châm “Trao niềm tin – nhận giá trị”, để đạt được niềm tin trong mắt khách hàng, iFree luôn đặt tiêu chí chất lượng là bước đầu cũng như mấu chốt để chiếm được niềm tin, sự tín nhiệm của khách hàng. Không những thế iFree còn giúp khách hàng xây dựng niềm tin trong mắt người tiêu dùng dựa vào chất lượng sản phẩm mà iFree mang lại.

Bạn đã nghe qua về dung dịch đệm. Thế nhưng bạn có hiểu rõ dung dịch đệm là gì? hay làm thế nào để dùng hợp chất đệm có thể đạt hiệu quả tốt nhất. Hãy cùng khám phá qua bài viết của iFree dưới đây nhé.

***Lưu ý: iFree không kinh doanh bán lẻ nguyên liệu mỹ phẩm mà chỉ cung cấp cho khách hàng những thông tin về các nguyên liệu nhập khẩu nước ngoài chất lượng được dùng để gia công sản phẩm tại nhà máy iFree.

Để biết thêm thông tin chi tiết về gia công mỹ phẩm, các nguyên liệu khử mùi. Bạn hãy liên hệ với iFree qua số hotline 094.200.2020 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Thông số kỹ thuật

Thông tin kỹ thuật

Tên INCI: Tromethamine.

Ngoại quan: tinh thể, màu trắng.

Lượng nước, % trọng lượng (tối đa): 0,2.

Màu APHA, 20% dung dịch nước (tối đa): 20.

Amin bậc 2, khan, % trọng lượng: <0.5.

Xuất xứ: Mỹ.

– Phân tán sắc tố ổn định trong nước với pH ≤ 7, nâng cao độ phủ sóng

Call Now Button